Từ: vestige
/'vestidʤ/
-
danh từ
vết tích, dấu vết, di tích
vestige of an ancient civilization
di tích của một nền văn minh cổ
-
((thường) + not) một chút, một tí
not a vestige of truth in the report
không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
-
(sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ)
