Từ: hitch
-
danh từ
cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
-
(hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
-
sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
everything went off without a hitch
mọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
-
(quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân
-
động từ
giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên
to hitch (up) one's trousers
kéo quần lên
-
buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
to hitch a horse to a fence
buộc ngựa vào hàng rào
-
cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện)
-
chạy giật lên
-
bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ
Từ gần giống
