TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO

Từ vựng về phụ kiện điện thoại

Bạn đã biết cách gọi tên sạc pin hay ốp lưng bằng Tiếng Anh chưa? Khám phá ngay bộ từ vựng về phụ kiện điện thoại thú vị trong bài viết dưới đây nhé.

Phụ kiện điện thoại là những sản phẩm, thiết bị được sử dụng kèm theo điện thoại nhằm bảo vệ, hỗ trợ hoặc nâng cao trải nghiệm sử dụng như tai nghe, sạc pin, sạc dự phòng...Vậy các vật dụng này được gọi tên trong Tiếng Anh như thế nào? Cùng Toomva tìm hiểu Từ vựng về phụ kiện điện thoại trong bài viết dưới đây nhé.

Từ vựng về phụ kiện bảo vệ

  • Phone case /ˈfəʊn ˌkeɪs/: Ốp lưng
  • Flip case /flɪp keɪs/: Ốp lật
  • Clear case /klɪə keɪs/: Ốp trong suốt
  • Rugged case /ˈrʌɡɪd keɪs/: Ốp chống sốc
  • Silicone case /ˈsɪlɪkəʊn keɪs/: Ốp silicon
  • Leather case /ˈleðə keɪs/: Ốp da
  • Screen protector /skriːn prəˈtektə/: Miếng dán màn hình
  • Tempered glass /ˈtempəd ɡlɑːs/: Kính cường lực
  • Privacy screen protector /ˈprɪvəsi skriːn prəˈtektə/: Kính chống nhìn trộm
  • Camera lens protector /ˈkæmərə lenz prəˈtektə/: Miếng bảo vệ camera

Từ vựng về phụ kiện sạc

  • Charger /ˈtʃɑːdʒə/: Củ sạc
  • Charging cable /ˈtʃɑːdʒɪŋ ˈkeɪbl/: Cáp sạc
  • Fast charger /fɑːst ˈtʃɑːdʒə/: Sạc nhanh
  • Wireless charger /ˈwaɪələs ˈtʃɑːdʒə/: Sạc không dây
  • Charging dock /ˈtʃɑːdʒɪŋ dɒk/: Đế sạc
  • Power bank /ˈpaʊə bæŋk/: Sạc dự phòng
  • Magnetic charger /mæɡˈnetɪk ˈtʃɑːdʒə/: Sạc nam châm

Sạc dự phòng

Từ vựng về phụ kiện âm thanh

  • Earphones /ˈɪəfəʊnz/: Tai nghe nhét tai
  • Headphones /ˈhedfəʊnz/: Tai nghe chụp tai
  • Wireless earbuds /ˈwaɪələs ˈɜːbʌdz/: Tai nghe không dây
  • Bluetooth headset /ˈbluːtuːθ ˈhedset/: Tai nghe Bluetooth
  • Noise-cancelling headphones /ˈnɔɪz ˈkænsəlɪŋ ˈhedfəʊnz/: Tai nghe chống ồn
  • Gaming headset /ˈɡeɪmɪŋ ˈhedset/: Tai nghe chơi game
  • Audio adapter /ˈɔːdiəʊ əˈdæptə/: Bộ chuyển đổi âm thanh

Từ vựng về phụ kiện quay chụp

  • Selfie stick /ˈselfi stɪk/: Gậy selfie
  • Tripod /ˈtraɪpɒd/: Chân đỡ
  • Phone gimbal /ˈfəʊn ˈɡɪmbl/: Gimbal chống rung
  • Clip-on lens /ˈklɪp ɒn lenz/: Ống kính gắn ngoài
  • Ring light /rɪŋ laɪt/: Đèn vòng
  • Camera remote /ˈkæmərə rɪˈməʊt/: Điều khiển chụp ảnh từ xa

Tripod

Từ vựng về phụ kiện hỗ trợ

  • Phone stand /ˈfəʊn stænd/: Giá đỡ điện thoại
  • Finger ring holder /ˈfɪŋɡə rɪŋ ˈhəʊldə/: Nhẫn giữ điện thoại
  • Pop socket /pɒp ˈsɒkɪt/: Giá đỡ dạng pop
  • Stylus pen /ˈstaɪləs pen/: Bút cảm ứng
  • Touchscreen gloves /ˈtʌtʃskriːn ɡlʌvz/: Găng tay cảm ứng
  • Phone lanyard /ˈfəʊn ˈlænjəd/: Dây đeo điện thoại

Từ vựng về phụ kiện lưu trữ và kết nối

  • Memory card /ˈmeməri kɑːd/: Thẻ nhớ
  • SD card adapter /ˌes ˈdiː kɑːd əˈdæptə/: Bộ chuyển thẻ nhớ
  • USB flash drive /ˌjuː es ˈbiː flæʃ draɪv/: USB
  • OTG cable /ˌəʊ tiː ˈdʒiː ˈkeɪbl/: Cáp OTG
  • Card reader /kɑːd ˈriːdə/: Đầu đọc thẻ
  • USB-C hub /ˌjuː es ˈbiː siː hʌb/: Hub chuyển đổi

Thẻ nhớ

Từ vựng về phụ kiện vệ sinh

  • Cleaning kit /ˈkliːnɪŋ kɪt/: Bộ vệ sinh
  • Microfiber cloth /ˈmaɪkrəʊfaɪbə klɒθ/: Khăn lau
  • Screen cleaner /skriːn ˈkliːnə/: Dung dịch vệ sinh màn hình
  • Dust plug /dʌst plʌɡ/: Nút chống bụi

Từ vựng về phụ kiện khác

  • SIM card ejector /sɪm kɑːd ɪˈdʒektə/: Cây chọc SIM
  • SIM adapter /sɪm əˈdæptə/: Bộ chuyển SIM
  • Waterproof pouch /ˈwɔːtəpruːf paʊtʃ/: Túi chống nước
  • Anti-radiation sticker /ˈænti ˌreɪdiˈeɪʃn ˈstɪkə/: Miếng dán chống bức xạ

Cây chọc sim

Trên đây là Từ vựng về phụ kiện điện thoại mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Mong rằng danh sách này sẽ trở thành tài liệu hữu ích, giúp bạn sử dụng tiếng Anh linh hoạt hơn trong cả giao tiếp lẫn công việc thực tế. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Những từ vựng về ngành "Xuất nhập khẩu"
Những từ vựng về ngành "Xuất nhập kh...
Những từ vựng về ngành "Xuất nhập khẩu"   1. Những từ vựng ha...

???? Từ vựng về các loại hải sản ????
???? Từ vựng về các loại hải sản ???...
???? Từ vựng về các loại hải sản ????    ???? Crab (s) /kræb/...

Từ vựng các món ăn - Sưu tầm cập nhật liên tục
Từ vựng các món ăn - Sưu tầm cập nhậ...
Danh sách các từ vựng món ăn dùng ...

Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban ...
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty     1. Depa...