TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO Mua VIP

Từ vựng Tiếng Anh về Do Thái giáo

Do Thái giáo là một trong những tôn giáo độc thần lâu đời nhất trên thế giới và gắn liền với cộng đồng người Do Thái qua hàng nghìn năm. Cùng Toomva tìm hiểu từ vựng về chủ đề này nhé.

Do Thái giáo (Judaism) là tôn giáo độc thần cổ xưa của người Do Thái, hình thành từ niềm tin vào một vị Thượng đế duy nhất và gắn liền với các giáo lý được ghi chép trong những văn bản tôn giáo quan trọng như Kinh Torah. Do Thái giáo bao gồm các quy tắc đạo đức, luật lệ tôn giáo, nghi lễ và truyền thống văn hóa đã được duy trì qua nhiều thế hệ. Trong bài viết này, cùng Toomva tìm hiểu Từ vựng Tiếng Anh về Do Thái giáo để có thêm kiến thức về lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo nhé.

Từ vựng chung về Do Thái giáo

  • Judaism /ˈdʒuːdeɪɪzəm/: Do Thái giáo
  • Jewish /ˈdʒuːɪʃ/: Thuộc về người Do Thái
  • Jew /dʒuː/: Người Do Thái
  • Monotheism /ˈmɒnəʊθiːɪzəm/: Thuyết độc thần
  • God /ɡɒd/: Thượng đế
  • Yahweh /ˈjɑːweɪ/: Thượng đế trong Do Thái giáo
  • Faith /feɪθ/: đức tin
  • Prayer /preə(r)/: Lời cầu nguyện
  • Worship /ˈwɜːʃɪp/: Sự thờ phụng

Kinh Thánh

Từ vựng về Kinh sách và giáo lý

  • Torah /ˈtɔːrə/: Kinh Torah (bộ luật và giáo lý quan trọng nhất)
  • Tanakh /təˈnɑːk/: Kinh thánh Hebrew
  • Talmud /ˈtɑːlmʊd/: Sách giải thích luật Do Thái
  • Scripture /ˈskrɪptʃə(r)/: Kinh thánh, kinh sách
  • Commandment /kəˈmɑːndmənt/: Điều răn
  • Religious law /rɪˈlɪdʒəs lɔː/: Luật tôn giáo
  • Tradition /trəˈdɪʃn/: Truyền thống

Từ vựng về nơi thờ tự và chức sắc

  • Synagogue /ˈsɪnəɡɒɡ/: Giáo đường Do Thái
  • Rabbi /ˈræbaɪ/: Giáo sĩ Do Thái
  • Congregation /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn/: Cộng đồng tín đồ
  • Religious leader /rɪˈlɪdʒəs ˈliːdə(r)/: Lãnh đạo tôn giáo
  • Worshipper /ˈwɜːʃɪpə(r)/: Người hành lễ

Hành hương

Từ vựng về biểu tượng tôn giáo

  • Star of David /ˌstɑːr əv ˈdeɪvɪd/: Ngôi sao David
  • Menorah /məˈnɔːrə/: Chân nến bảy nhánh
  • Kippah /ˈkɪpə/: Mũ đội đầu của nam giới Do Thái
  • Tallit /təˈlɪt/: Khăn choàng cầu nguyện
  • Mezuzah /məˈzuːzə/: Hộp kinh gắn trên cửa

Từ vựng về ngày lễ Do Thái

  • Sabbath /ˈsæbəθ/: Ngày nghỉ linh thiêng (Shabbat)
  • Shabbat /ʃəˈbɑːt/: Ngày nghỉ hằng tuần của Do Thái giáo
  • Passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/: Lễ Vượt Qua
  • Hanukkah /ˈhɑːnəkə/: Lễ hội Ánh sáng
  • Yom Kippur /ˌjɒm kɪˈpʊə(r)/: Ngày Chuộc tội
  • Rosh Hashanah /ˌrɒʃ həˈʃɑːnə/: Năm mới Do Thái

Từ vựng về nghi lễ và thực hành tôn giáo

  • Kosher /ˈkəʊʃə(r)/: Thực phẩm theo luật Do Thái
  • Bar mitzvah /ˌbɑː ˈmɪtsvə/: Lễ trưởng thành của bé trai
  • Bat mitzvah /ˌbæt ˈmɪtsvə/: Lễ trưởng thành của bé gái
  • Ritual /ˈrɪtʃuəl/: Nghi lễ
  • Blessing /ˈblesɪŋ/: Lời ban phước

Trên đây là từ vựng Tiếng Anh về Do Thái giáo mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Nhóm từ vựng này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm, nghi lễ và biểu tượng đặc trưng của Do Thái giáo khi đọc tài liệu hoặc tìm hiểu về tôn giáo này bằng Tiếng Anh. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
    Saffron ['sæfrən]: nghệ Garlic [´ga:lik] : củ tỏi Leek ...

Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Bóng đá. Birth of Footbal: Nguồn gốc...

Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban ...
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty     1. Depa...

Download 3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng, phiên âm, dịch nghĩa
Download 3500 từ vựng tiếng Anh thôn...
Download-3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản nhất   Đầu ...